đòi hỏi

  1. Exact, clain more than oe's due
    • Không đòi hỏi quá so với những đóng góp của mình
      One should not clain more than one's contribution
  2. Require, need
    • Câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
      This question needs a reply
  3. Requirement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đòi hỏi
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.